NỘI DUNG ÔN TẬP KTTT GIỮA HK2 (phần 1)

VẤN ĐỀ 1:  KIM LOẠI KIỀM
1-Gồm : Li ; Na ; K ; Rb; Cs 

– Cấu hình e lớp ngoài cùng ns1⇒ có 1e lớp ngoài cùng⇒ có hóa trị I

– Bảo quản kim loại kiềm ngâm trong dầu hỏa

– Hợp chất Na cháy ngọn lửa màu vàng; Hợp chất K cháy ngọn lửa màu tím

– Cs dùng chế tạo tế bào quang điện

2-Công thức oxit M2O : Li2O; Na2O; K2O; Rb2O…

 Công thức hidroxit MOH : LiOH ; NaOH ; KOH; RbOH…

Công thức muối clorua MCl: LiCl; NaCl ; KCl ; RbCl…

Công thức muối Sunfat  M2SO4: Na2SO4; K2SO4…

Công thức muối cacbonat  M2CO3: Na2CO3; K2CO3…

3-Phản ứng đặc trưng: Tác dụng với nước

M    +  H2O  → MOH  +  1/2 H2

4-Tác dụng với dd muối :

TH1: Cho Na vào dd CuSO4: Sủi bọt khí và kết tủa xanh lam

Na +  H2O →NaOH + 1/2 H2

2NaOH + CuSO4→ Cu(OH)2↓xanh + Na2SO4

TH2: Cho Na vào dd Al2(SO4)3: Sủi bọt khí và kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

Na +  H2O →NaOH + 1/2 H2

6NaOH + Al2(SO4)3→ 2Al(OH)3↓keo trắng + 3Na2SO4

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

5- Điều chế Na:  Đpnc NaCl hoặc NaOH

đpnc NaCl : 2NaCl →2 Na  + Cl2

đpnc NaOH : 2NaOH → 2Na + 1/2 O2 + H2O

6- NaCl : 

Đpnc: 2NaCl →2 Na  + Cl2

Đpdd có màng ngăn: 2NaCl + 2H2O →NaCl + H2 + Cl2

Đpdd không màng ngăn tạo nước javel: NaCl + H2O →NaClO + H2

7-NaOH : có tính bazo mạnh

* dd NaOH tác dụng kim loại Al, Zn: 

Al + NaOH + H2O →NaAlO2 + 3/2 H2

Zn + NaOH →Na2ZnO2 + H2

* dd NaOH tác dụng với muối :

Với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh lam:   

2NaOH + CuSO4→ Cu(OH)2↓xanh + Na2SO4

Với dd AlCl3 tạo kết tủa keo trắng sau đó tan 

6NaOH + Al2(SO4)3→ 2Al(OH)3↓keo trắng + 3Na2SO4

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

Với dd ZnSO4 tạo kết tủa trắng sau đó tan 

2NaOH + ZnSO4→ Zn(OH)2↓ trắng + Na2SO4

2NaOH + Zn(OH)2 → Na2ZnO2 + 2H2O

Với NaHCO3: NaOH + NaHCO3 →Na2CO3+H2O

Với Ca(HCO3)2: 2NaOH + Ca(HCO3)2 →CaCO3↓+Na2CO3+2H2O

Với dd MgSO4 tạo kết tủa trắng  

2NaOH + MgSO4→ Mg(OH)2↓ trắng + Na2SO4

*Với Oxit axit CO2; SO2

NaOH +  CO2 →NaHCO3

2NaOH + CO2→ Na2CO3 + H2O

8-NaHCO3: lưỡng tính; bị nhiệt phân; dd có môi trường kiềm làm quỳ tím hóa xanh

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 ↑+ H2O

NaHCO3 + NaOH →Na2CO3+H2O

nhiệt phân : 2NaHCO3→Na2CO3 + CO2↑+ H2O

9-Na2CO3: không bị nhiệt phân; dd có môi trường kiềm làm quỳ tím hóa xanh

Na2CO3 + 2HCl → NaCl + CO2 ↑+ H2O

Na2CO3 + BaCl2 → 2NaCl + BaCO3 ↓

  10-KNO3:

Bị nhiệt phân : KNO3 → KNO2 + 1/2 O2

VẤN ĐỀ 2:  KIM LOẠI KIỀM THỔ

1-Gồm : Be; Mg ; Ca ; Sr; Ba
– Cấu hình e lớp ngoài cùng ns2⇒ có 2e lớp ngoài cùng⇒ có hóa trị II

 2-Công thức oxit MO : BeO; MgO; CaO; BaO…
Công thức hidroxit M(OH)2 : Mg(OH)2 ;Ca(OH)2; Ba(OH)2

Công thức muối clorua MCl2: BeCl2; MgCl2 ; CaCl2 ; BaCl2…

Công thức muối Sunfat  MSO4: MgSO4; BaSO4…

Công thức muối cacbonat  MCO3: MgCO3; CaCO3…

3-Phản ứng  với nước: Chỉ có Ca; Sr; Ba tác dụng
M    +  2H2O  → M(OH)2  +  H2

4-Tác dụng với dd muối :
Cho Ba vào dd CuSO4: Sủi bọt khí và kết tủa

Ba +  2H2O →Ba(OH)2 +  H2

Ba(OH)2 + CuSO4→ Cu(OH)2↓xanh + Na2SO4

 

VẤN ĐỀ 3:  ĐẠI CƯƠNG  KIM LOẠI

1- Tính chất hóa học chung của kim loại : Tính khử hay dễ bị oxi hóa

Trong 1 nhóm A tính khử tăng dần

VD: Nhóm kim loại kiềm (IA trừ H): Tính khử tăng dần từ Li đến Cs

Trong 1 chu kỳ tính khử giảm dần

VD: Chu kỳ 2 Tính khử Na > Mg>Al>Si…

2-Tác dụng phi kim như Cl2, O2, S ..

KL + Cl2 → Muối clorua ( hóa trị cao nhất) VD: 2Fe + 3Cl2 →2FeCl3

KL + O2 → Oxit  VD: 3Fe + 2O2 →Fe3O4

KL + S → Muối sunfua ( hóa trị thấp ) : Fe + S→FeS

Định luật bảo toàn e: nKL x hóa trị = nCl2 x2 = nO2 x4 = nS x2

Định luật bảo toàn khối lượng :

          mKL + mCl2 = m muối clorua 

mKL + mO2 = m oxit

  3-Tác dụng với axit : 

axit loại 1 ( HCl, H2SO4 loãng ) : KL     +  axit loại 1 → Muối  + H2↑

                                                 (trước H)                      (hóa trị thấp)

 Với HCl , H2SO4 loãng ( Pb, Cu, Ag, Hg, Au, Pt không tác dụng) 

Định luật bảo toàn e: nKLx hóa trị = nH2x2

Định luật bào toàn khối lượng :

     m Muối clorua = mKL + 71xnH2

m Muối sunfat = mKL + 96x nH2

axit loại 2 ( HNO3, H2SO4 đặc):

KL            + axit loại 2 →  Muối         +         spk                  + H2O

( trừ Au, Pt)                          ( hóa trị cao)       ( N2O, NO, NO2, SO2…)

Al, Fe, Cr, Pt, Au không tác dụng HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội

Định luật bảo toàn e: nKLx hóa trị = nN2O x8= nNOx3 = nNO2 x1=…..

Định luật bào toàn khối lượng :

mMuối nitrat = mKL+ 62x(nNOx3 + nNO2 x1+nN2Ox8+nNH4NO3x8..)+mNH4NO3

m Muối sunfat = mKL + 96x nSO2

4-Tác dụng với H2O:

Li, Na, K, Rb, Cs, Ca, Ba, Sr tác dụng

M + H2O →M(OH)n  + n/2 H2

 Định luật BTe : nKL x   htri = nH2 x 2 

 Định luật BTKL : nOH- = 2nH2    và      mM(OH)n = mKL + mOH-

5-Tác dụng với muối:

Zn + FeSO4 → ZnSO4 + Fe

6-Tác dụng dd NaOH : Al, Zn tác dụng

Al + NaOH + H2O →NaAlO2 + 3/2 H2

Zn + NaOH →Na2ZnO2 + H2

VẤN ĐỀ 4:  ĐIỀU CHẾ  KIM LOẠI

1-Nguyên tắc chung  điều chế kim loại : Khử ion kim loại thành kim loại tự do

2-Với kim loại mạnh ( từ Li đến Al) : Điện phân nóng chảy

VD:  đpnc NaCl : 2NaCl →2 Na  + Cl2

đpnc NaOH : 2NaOH → 2Na + 1/2 O2 + H2O

đpnc MgCl2: MgCl2→ Mg + Cl2

đpnc Al2O3 : Al2O3→ 2Al + 3/2 O2

3-Với kim loại trung bình yếu ( sau Al):

 Điện phân dung dịch; thủy luyện; nhiệt luyện 

 

 

 

 

 

Bình luận ở đây

bình luận

Recommended For You

About the Author: Lê Thị Tuyền

Tốt Nghiệp ĐHSP TP.HCM Chuyên nghành Hóa học - năm 1998 Từ 1998 đến 2005 : GV trường THPT BÌNH PHÚ Quận 6 Từ 2005 đến nay : GV trường THPT Lê Thánh Tôn Quận 7